Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1988 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách