Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/9/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách