Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng E10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 5 · Khu b2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H31 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/10/1982 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 14 · Khu A114 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 13 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dạ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e5 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách