Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tần Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viên Luân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Hò Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Đăng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Việt Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 257 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g27 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách