Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Đinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trường Chinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trường Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trường Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trường Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trường Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trường Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trường Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trường Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách