Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Thị Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Mực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nhào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Phòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Sol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Sịa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 389 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thúy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 330 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ITX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách