Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Huynh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hẹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Kiều Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Luyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lữ Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách