Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Thăng Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Mênh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Quỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 393 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Chỉ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 452 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Dượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/8/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Gái Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách