Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Quốc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Truyền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thik Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiện Quốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách