Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Phước Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1962 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/3/1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0