Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Ngọc anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Điểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhật Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhựt Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phong Trị Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phóng Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phú Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phương Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phước Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phước Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phước Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phước Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phước Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phước Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phước Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách