Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Minh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e21 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/4/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Từng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A21 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Biên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0