Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khánh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khánh Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim uy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Đua Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kỳ Sự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/2/1950 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Long Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lưu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lương Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lương Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 440 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách