Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Công Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Thính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Tánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cảnh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Doãn Du Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Doãn Mùi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Cựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoài Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách