Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f23 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bé Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bình Liêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 55 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bảo Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 205 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Hình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Truyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 12 · Khu b1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chính Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách