Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Hoàng Đình Nguyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Đăng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Huy Ngự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nguyễn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lý Văn Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/5/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguiyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguuyễn Văn Sánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/12/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyên Phước Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyên thị Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễ Thành Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn An Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng F17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b20 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 11 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g8 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0