Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Vệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. NguyễnVăn Bé Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  7. NguyễnVăn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngũyen Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Võ Ngung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. y Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp lý, Xã Hợp Lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. NGuyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M154 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lũng hoà, Xã Lũng Hoà, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngữ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LA · Khu D12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách