Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn hướng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn trọng Nghị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn vị Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Quán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Sáu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1987 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Lư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức THuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách