Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn VănHiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1976 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn VănThanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xia Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xướng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Yến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0