Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiêu Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19-06-1974 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Truân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Truân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tạ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0