Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Sia Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nghi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Như Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thướt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0