Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Nhi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ninh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 483 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Rồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 405 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1956 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách