Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lâm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 479 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lụa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lụa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lục Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mày Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mác Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Chẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/6/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách