Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2090 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 293 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 748 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ngữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguỵ Sỹ Ngư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ngụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khái Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 756 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0