Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Sỹ Thí (thú) Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Tuyển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn TH. Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn THị Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn TR Tích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 801 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ta Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ta Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ta Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 306 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1948 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 598 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0