Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/6/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu The Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Vũ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kiểm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/1/1963 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách