Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Quang Nấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nớp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2799 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phuơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 338 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 792 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 348 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 230 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 230 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 394 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Toại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0