Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 250 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Hội (Hợi) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Quốc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 17/11/1945 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1891 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0