Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1951 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huynh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0