Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Nên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nô Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1948 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 589 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 699 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Năng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/1/969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nữ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/1/1953 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phi Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phi Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 232 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phi Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1965 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 52 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách