Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Nhặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 536 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 106 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhỏ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhỏ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1955 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 105 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhứt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ninh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ninh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1986 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 406 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách