Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Như Sóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 825 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Thuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 205 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 300 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Đích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 293 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 101 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhật Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 63 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhật Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Đạt, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhật Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách