Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Ngọc Thủy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 243 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Toán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 126 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1293 · Khu K8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Trịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 314 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1963 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Túc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/10/1975 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 819 · Khu K5 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách