Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Ngọc Thoi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thoán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1243 · Khu K8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thình Năm sinh: 6/12/1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 722 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 112 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 210 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách