Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Ngọc Nhị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 693 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 419 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phóc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 101 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 169 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 266 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1905 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0