Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Chanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/51 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sổ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/8/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diễn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1947 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Do Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0