Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Ngọc Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 85 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 148 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hiển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1981 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 795 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 399 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 62 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 334 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/14/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 169 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 298 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 841 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 603 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách