Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Ban Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 185 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/2/1944 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Bản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 165 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Bửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Cam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1825 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 65 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Chăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 197 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách