Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 601 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mỹ Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mỹ Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn N. Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn NHư Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1947 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1945 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 91 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghiêng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 594 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0