Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 175 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 148 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ri + Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu NE2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tố Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 164 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Ngưu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- NGuyễn Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Binh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Loan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0