Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Minh Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nhật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02-1968 Quê quán: Đại Thắng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nhật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Đại Thắng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Minh Phương
Năm sinh: 1951
Ngày hy sinh: 5/8/1972
Quê quán: TÂN AN, TIỀN HẢI, THÁI BÌNH
Đơn vị: C4-D19
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 344 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nghĩa Đồng, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thuy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 822 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Trai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Trị Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/1/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 42 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0