Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Lít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 264 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lý Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tuần Giáo, Lai Châu Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lư Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0