Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Khổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1987 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Châm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 890 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 161 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Gián Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 396 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 383 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 251 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0