Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Khắc Bộ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 767 · Khu K5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Diêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 884 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Dược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Dị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/3/1981 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1887 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 213 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách