Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Hữu Vịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Vở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Xướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/7/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4694 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Xạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 550 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1951 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 337 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Điềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Đàm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 137 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 481 · Khu K3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách