Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hủy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 115 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 802 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 255 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 730 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bích Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 948 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 378 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0