Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Hồng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1573 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Phao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 207 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 208 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1981 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Săn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Thế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 360 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Trường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 134 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách