Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
-
Nguyễn Duy Quan
Năm sinh: 1946
Ngày hy sinh: 19/8/1972
Quê quán: Nam Hồng, Nam Sách, Hải Hưng
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 1 · Hàng 8
Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Soái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 268 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 511 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 187 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sưa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 458 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 608 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 866 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1976 An táng tại: Buôn Đôn, Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk Số mộ T162 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 414 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0