Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Duy Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Khá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 51 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Khái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 207 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Kỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Lâu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/3/1968 Quê quán: QUẢNG PHÚ CẦU ỨNG HÒA-HÀ TÂY Đơn vị: ĐỘI 11 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 308 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Duy Lâu
  8. Nguyễn Duy Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 81 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Minh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/7/1951 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Nghị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: KIẾN BẮC, HƯNG HÀ - THÁI BÌNH Đơn vị: C1 - D16 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 359 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Duy Nghị
  12. Nguyễn Duy Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 189 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Niềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Nân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1896 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1980 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 405 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách