Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Doanh Dẫn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 698 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 593 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Hát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 309 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thuỷ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Tuyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Đô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Du Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/2/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Du Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Du Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dui Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1950 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0